ベトナム語を読む「News:ゲアン省イェンナ社の役所の困窮」

ベトナムの新聞「Dân Trị (民治)9月11日の記事より一部引用。

7 cán bộ chia nhau 15m2 phòng làm việc, 16 người nghỉ trưa trong 12m2

7人の幹部職員が15平米のオフィスを分け合い、16人が12平米の部屋で昼休みをとっている

(Dân trí) – Tại xã miền núi Yên Na (Nghệ An) một phòng làm việc rộng khoảng 15m2 được bố trí cho 7 cán bộ ngồi, trong khi căn phòng 12m2 là nơi nghỉ trưa của 16 người.
Những khó khăn về cơ sở vật chất, điều kiện làm việc của cán bộ được đoàn giám sát Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ghi nhận trong quá trình kiểm tra việc vận hành chính quyền địa phương 2 cấp tại xã Yên Na.

民治新聞より – 山間の自治体、ゲアン省イェンナ社では7人の幹部職員が15平米ほどの広さのオフィスに配置されて座り、12平米の部屋が16人の昼休みの場所になっている。

いくつもの基礎的・物理的な問題、幹部職員の就業条件が、イェンナ社におけるゲアン省人民会議の視察団による第二階層自治体の運営状況視察の中で記録された。

  • cơ sở vật chất:【基礎物質】。社会主義時代からの用語です。インフラとか最低限必要な設備とかの総称。うちのムスメの幼稚園も年に1.8万円くらいこの名目でお金を取ります。
  • chính quyền địa phương 2 cấp:【政権地方2級】。1. ベトナム語では中央政府を「政府:ちんふー」、地方自治体を「政権:ちんくぇん」といいます。2. 2025年の行政改革で、ベトナムの自治体は「省、中央直属市」-「坊、社」の2階層になりました。

Yên Na là xã miền núi, cách trung tâm tỉnh Nghệ An hơn 200km, được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 xã Yên Na và Yên Tĩnh.

イェンナ社は山間部にあり、ゲアン省の中心部より200km離れている。イェンナ社とイェンティン社のふたつの自治体の合併によって設立された。

  • ほとんどラオスのような山奥です。

Sau sáp nhập, xã có diện tích tự nhiên 29.732ha, dân số gần 9.500 người, trong đó đồng bào dân tộc thiểu số chiếm 97,54%.

この合併の後、面積は29,732ヘクタール、人口は9500人近くになり、そのうち少数民族同胞が97,54%を占めている。

  • tự nhiên:【自然】。原文では「自然面積29,732Ha」と書かれている。ここに「自然」が入ってくるのはなぜなんだろう?

Tại trụ sở xã, đoàn giám sát ghi nhận một số phòng có diện tích nhỏ nhưng phải bố trí nhiều cán bộ cùng làm việc.

自治体の役所にて、視察団は小さなひとつの狭い部屋でありながら、多くの幹部が配置されているのを記録した。

Đáng chú ý, một căn phòng rộng khoảng 15m2 hiện là nơi làm việc của 7 cán bộ. Trong không gian này, bàn ghế, máy tính, tài liệu, hồ sơ và các thiết bị phục vụ công việc được bố trí san sát.

注目されるべきことに、広さおよそ15平米の部屋に7人の幹部が働き、この空間内に机、椅子、パソコン、資料、書類、それに職務に必要な設備が林立して配置されている。

  • san sát:林立する。sát は「擦」だけど、san はわからない

Không chỉ nơi làm việc, chỗ nghỉ trưa của cán bộ cũng chật chội. Một căn phòng rộng khoảng 12m2 được bố trí cho 16 cán bộ, công chức sử dụng vào buổi trưa.

働く場所だけではなく、幹部職員の昼休みの場所も窮屈である。広さおよそ12平米の部屋に16人の幹部と職員が配置され昼休みをとっている

  • chật chội:chật(せまい)の từ láy (重ね言葉)だと思うんだけど、音の変化が知っているルールと違う

Ông Thái Lương Thiện, Chủ tịch UBND xã Yên Na, cho biết sau sáp nhập địa phương đang thiếu nhân lực so với yêu cầu. Hiện khối Đảng ủy xã còn thiếu 6 người, khối UBND xã thiếu 13 người.

イェンナ社人民委員主席のターイ・ルオン・ティエン氏によると、この地方の合併後は要求に対して人員が足りておらず、現在当委員会は6人、自治体人民委員は13人足りていないという。

  • khối:かたまり。こういう場合にも使うのか。「単位」みたいな意味合い?