ベトナム語を読む「8月2日の枯葉剤被害者行進」
ベトナムの新聞「トゥオイチェ(わかもの)」7月22日の記事より一部引用
Mời bạn đăng ký đi bộ đồng hành Vì nạn nhân chất độc da cam/dioxin sáng 2-8
Tiếp nối thành công của những năm trước, Chương trình đi bộ đồng hành ‘Vì nạn nhân chất độc da cam/dioxin’ năm 2026 kỳ vọng sẽ thu hút đông đảo người tham dự.
8月2日朝のダイオキシン・枯葉剤被害者のための行進へのお誘い
去年の成功につづいて、「2026年・ダイオキシン・枯葉剤被害者のための行進」イベントではさまざまな層のたくさんの参加者が集まることを願っています。
- đồng hành:【同行】
- chất độc da cam:da cam自体は「赤くて黄色いみかんの皮の色」だが、chất độc da camで「オペレーション・オレンジで撒かれた枯葉剤」を指すようである。
- dioxin:ダイオキシン。ニュースサイトのベトナム発音だと「ダイオッシン」だけど、たぶん私の周りの人が発音するよ「イーオシン」みたいになると思う。
- đông đảo:「様々な階層のひとがたくさん集まる様子」。うーん、社会主義・共産革命用語なんだろうなあ
Chương trình đi bộ đồng hành “Vì nạn nhân chất độc da cam/dioxin” năm 2026 sẽ diễn ra vào 6h30 sáng 2-8 tại phố đi bộ Nguyễn Huệ.
Hoạt động thể thao nhằm kỷ niệm 65 năm Ngày thảm họa da cam ở Việt Nam (10-8-1961 – 10-8-2026), một dấu mốc không thể quên.
「2026年・ダイオキシン・枯葉剤被害者のための行進」イベントは8月2日6時半よりグエン・フエ歩行者天国にて行われます。
(この)スポーツイベントは1961年8月10日 – 2026年8月10日、「ベトナム枯葉剤被害の日」65周年という忘れられない節目を記念するために行われます。
- やっぱりベトナム語は「この」をつけない。việc riêng と việc chung を区別できない学生が多いのも宜なるかな。
- thảm họa :【惨禍】
- dấu mốc:うーん、辞書には載っていないが「節目」的な意味らしい。この mốc はカビとは同音異義語か。
- 1961年8月10日 – 2026年8月10日:ベトナムでは記念日について書くとき、その事件のあった年月日と記念イベントを行う年月日を両方書きます。
Chiến tranh dù đã lùi xa 51 năm, nhưng hậu quả chất độc da cam vẫn để lại những vết thương chưa lành. Hàng triệu người Việt Nam phải mang trên mình những di chứng quái ác với nỗi đau đớn về thể xác, tinh thần kéo dài qua nhiều thế hệ.
Riêng tại TP.HCM hiện có hơn 30.000 nạn nhân chất độc da cam. Họ không chỉ cần sự hỗ trợ về vật chất mà còn cần sự đồng cảm, sẻ chia từ cộng đồng.
戦争から51年もの月日が過ぎ去っても、しかしながら枯葉剤の悪影響はいまだに癒えない傷跡を残しています。50万人ものベトナム人が自らの身の上に、何世代にも続く、体や心に痛みを伴う恐ろしい後遺症を背負っています。
ホーチミン市だけでも3万人の枯葉剤被害者がいます。彼らは物質的なサポートだけではなく、共同体の共感も必要としています。
- lùi:後退する、dù đã lùi xa 51 năm 51年ものときが流れ去っても
- mang trên mình:身の上におく
- thể xác:xác は xác chết の xác か。【殻】=体、らしい。
- di chứng:【移症】後遺症
- quái ác:【怪悪】ひどい
- chưa lành:癒えない。chưa đỡ (治らない)とは言わんな、この場合は。