ベトナム語を読む「烈士の遺骨の発見(レ・ティ・リエン公園)」その2

昨日の続きです。

ベトナム語版Wikipediaより「レ・チ・リエン文化公園」Italic Text from Wikipedia / CC BY 4.0

Tháng 6 năm 2026, Ban Chỉ đạo Thành phố cùng Quân khu 7 khảo sát thực địa tại Công viên Lê Thị Riêng. Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh cũng rà soát hồ sơ di dời phần mộ tại khu vực nghĩa địa Đô Thành cũ. Ngày 8 tháng 6, hội thảo xác minh, kết luận thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ tại khu vực Nghĩa địa Chí Hòa – Chợ Quán được tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh.

2026年の6月、ホーチミン市の政治指導部と第7軍管区はレ・ティ・リエン公園にて実地調査を行った。ホーチミン市人民軍司令部も旧ドータイン墓地の墓石の移転についての書類を調べ上げた。6月8日にはホーチミン市 Chí Hòa – Chợ Quán墓地エリアにおける烈士墓・烈士の情報について結論づけるための確認シンポジウムが開かれた。

  • khảo sát thực địa:Khảo sát【考察】はいろいろな訳し方があって……。この場合は thực địa(実地)がついているので「実地調査」でしょうね。
  • Bộ Tư lệnh:【部司令】。司令部。ベトナムではすべての自治体(町村含む)に「軍事司令部」があります。県にも「外務省」があるくらいで、すべての行政単位は「ミニ政府」なのです。
  • rà soát: 最初、rà を ra と読み違えて、「査を出す」の意かと思ったが、rà という初めて見聞きする動詞であった。「表面をこするように調査する」なる動詞である。
  • di dời:「移転する」だが、越越辞書にも「あまり使わない語」と注釈があった。ふつうは di chuyển だよな
  • hội thảo:日越辞書には「セミナー」とあったが、越越辞書を読むと「シンポジウム」のほうが近いな。そして例によってここに動詞がない! このhội thảoは名詞のはずなのに! この融通無碍さがベトナム語の文法の難しいところ。
  • xác minh:【確明】。うーん、辞書をみても xác định 【確定】との違いがわからない。

Từ ngày 15 đến ngày 18 tháng 6, các đơn vị chuyên môn khảo sát khoảng 2.500 m² tại ba khu vực nghi vấn bằng radar xuyên đất, phương pháp ảnh điện và thiết bị rà phá bom mìn. Các kết quả khảo sát ghi nhận một số vùng địa chất bị xáo trộn bất thường, nhưng tín hiệu địa vật lý vẫn cần được đối chiếu bằng khai quật và giám định.

6月15日から18日にかけて、各専門家が土中レーダーおよび、画像解析装置と地雷除去装置を使い、3つの疑いのある箇所・約2500平米を調査した。

調査の結果記されたのは、いくつかの土壌は通常ではなくかき混ぜられていた。しかしながら(この)地質的痕跡はさらなる発掘調査による比較が必要であった。

  • phương pháp ảnh điện:「方法」「映像」「電気」で「画像解析」
  • thiết bị rà phá bom mìn:こちらも前出の動詞「rà: 表面をこするように調査する」である。「設備」「こすって調べる」「破壊する」「地雷」ということで、「地雷除去装置」
  • radar xuyên đất:「レーダー」「つらぬく」「土」で「土中探査レーダー」
  • khai quật và giám định:【開窟】と【監定】で「発掘調査」

難解な語が多く疲れたので今日もここで終了。あと2回くらいかかるかも。