ベトナム語を読む「2026年各大学の合格基準点」

ベトナムの学校の学期はヨーロッパに近く、8月末始まり・6月修了です。また大学入試は、「全国統一高校卒業テスト」の成績で決まります(各大学の各専攻科ごとに合格点数が発表される)。フランス方式ですね。

ベトナムの新聞「ベトナムネット」8月9日の記事より一部引用。

Danh sách điểm chuẩn các trường đại học ở phía Nam năm 2026

Các trường đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn trúng tuyển từ ngày 9/8. Nhiều trường đại học tại TPHCM sẽ công bố điểm chuẩn ngay trong ngày hôm nay và ngày mai.
Từ hôm nay (9/8), nhiều trường đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026 sau khi hoàn tất các đợt lọc ảo. Thí sinh tại khu vực phía Nam đang chờ điểm chuẩn của hàng loạt trường đại học lớn tại TPHCM và các tỉnh, thành.

南部の各大学の2026年基準点数リスト

各大学は8月9日から入学標準点の公開を始めます。ホーチミン市のいくつかの大学は今日・明日にもすぐに公表予定です。
きょう8月9日、多くの大学が仮想のふるい分けを行い、2026年の学生募集の基準点を発表します。南部の受験生はホーチミン市および近隣の省・市の多くの大学の基準点発表を今かと待っています。

  • công bố :【公布】=発表。いつも日本語の音に引きずられ、一瞬「公募」だと思ってしまう。
  • điểm chuẩn trúng tuyển:点準当雇=合格基準点、当選基準点。
  • ngay trong ngày hôm nay và ngày mai:初見の言い回し。「今日明日のうちにすぐ」
  • các đợt lọc ảo:đợt も日本語に訳しづらい語。nhiều cơn の cao điểm っぽい感じ(わかんねえよ)。lọc ảo 仮想のふるい分け

Trong số này có các trường thuộc ĐH Quốc gia TPHCM như Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trường ĐH Kinh tế – Luật, Trường ĐH Quốc tế, Trường ĐH Công nghệ Thông tin, Trường ĐH Khoa học Sức khỏe và Trường ĐH An Giang.

この基準点にはホーチミン市のいくつかの国家大学、例えばバクホア大学、自然科学大学、人文社会科学大学、経済法律大学、国際大学、情報技術大学、健康科学大学、またアンザン大学が含まれています。

  • Trường ĐH Bách khoa:バクホア大学。漢字だと「百科大学」ですが、なんか実際は工業大学らしい。
  • アンザン大って国立なんだ。知らなかった。健康科学大学というのは初見。

Bên cạnh đó, nhiều trường đại học lớn tại TPHCM cũng được thí sinh đặc biệt quan tâm như ĐH Kinh tế TPHCM, Trường ĐH Sài Gòn, Trường ĐH Tôn Đức Thắng, Trường ĐH Y Dược TPHCM, Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch, Trường ĐH Sư phạm TPHCM, Trường ĐH Luật TPHCM, Trường ĐH Ngân hàng TPHCM, Trường ĐH Công nghiệp TPHCM, Trường ĐH Công Thương TPHCM và Trường ĐH Nông Lâm TPHCM.

Khối trường ngoài công lập cũng sẽ lần lượt công bố điểm chuẩn, trong đó có Trường ĐH Văn Lang, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành, Trường ĐH Hoa Sen, Trường ĐH Công nghệ TPHCM, Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM, Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng và Trường ĐH Gia Định…

また、同じく受験生から特別に関心を持たれている多くの大学もあります。ホーチミン市経済大学、サイゴン大学、トン・ドゥック・タン大学、ホーチミン市医薬大学、ファム・ゴック・タック医科大学、ホーチミン市師範大学、ホーチミン市法科大学、ホーチミン市銀行大学、ホーチミン市工業大学、ホーチミン市工商大学、そしてホーチミン市農林大学です。

公立大以外のブロックも順々に基準点を公表しています。なかでもヴァンラン(文郎)大学、グエン・タット・タイン大学、ホアセン(蓮花)大学、ホーチミン市技術大学(HUTEC)、ホーチミン市経済財政大学、ホンバン国際大学、そしてザーディン大学などなど……

  • lần lượt:辞書には「かわるがわる」とありますが、「順々に」のほうが正しいですね。
  • Khối:久しぶりに見た単語。「ブロック」。KHOI も綴りがたくさんあるのでいつも迷う。Khói:煙、khỏi:しなくてよくなる、khôi:恢復の「恢」、 khối:ブロック、khơi:沖、 khởi:蜂起する
  • Trường ĐH Công nghệ TPHCM:通称HUTEC。漢字だと「ホーチミン市工芸大学」(ベトナム人もよくこう訳してしまう)ですが、ベトナム語のCông nghệ(工芸)は、「ハイテク」の意味です。日本語の「工芸」(なんか手作りの民具っぽい)とは大きく違う。

Tại các địa phương phía Nam, điểm chuẩn của ĐH Cần Thơ, ĐH Trà Vinh, Trường ĐH Tiền Giang, Trường ĐH Nha Trang… cũng được nhiều thí sinh quan tâm.

Sau đây là danh sách điểm chuẩn các trường đại học ở phía Nam năm 2026 tiếp tục được cập nhật:

南部地方では、カントー大学、チャーヴィン大学、ティエンザン大学。ニャチャン大学も関心を集めています。
以下が南部の各大学の2026年基準点のリストです。引き続き更新していきます。