ベトナム語を読む「5億年前の怪物アノマロカリス」その1
いろんなジャンルのものを呼んだほうがいい、ということでベトナムのメディア 「trí thức và cuộc sống(知識と生活)」の10月5日の記事よりより一部引用。
Anomalocaris – quái vật dài 1 mét thống trị đại dương 500 triệu năm trước
Hơn 500 triệu năm trước, khi cá, khủng long và cá mập còn chưa xuất hiện, một “quái vật” kỳ dị đã thống trị những đại dương nguyên thủy.
アノマロカリス – 5億年前の海洋を支配した1メートルの怪物
おおよそ5億年前、まだ魚も恐竜もサメも出現していなかった頃。原始の海洋を奇異なる怪物が支配していた。
thống trị: 初見。辞書引いた。【統治】。「支配」と訳しました。
kỳ dị: 初見ですがわかります。【奇異】
nguyên thủy: 初見ですがわかります。【原始】。念の為調べたらむしろ日越辞書のほうが間違っていた。
Nếu có thể quay ngược thời gian về khoảng 506–508 triệu năm trước, chúng ta sẽ gặp một thế giới biển hoàn toàn xa lạ. Không có cá hay động vật có xương sống, nhưng đáy biển lại đầy những sinh vật kỳ dị. Giữa thế giới ấy, Anomalocaris là một trong những kẻ săn mồi đáng sợ nhất.
もし時間を5億6百~8百万年前に巻き戻すことができたら、我々は全く見慣れない海の世界に出会うことになる。魚や脊椎のある動物はおらず、海の底には奇異なる生物が溢れていた。その世界では、アノマロカリスは最も恐ろしい捕食者の一種であった。
- quay ngược: 「まわす」「逆」
- xa lạ: 「遠い」「みなれぬ」。kỳ lạ とどう違うのかしら。
- xương sống: 「ほね」「生きる」で脊椎、背骨。
- kẻ săn mồi : 「やつ」「狩る」「餌」で「捕食者」。mồi はいろいろ意味があるのでしばし頭をひねってしまった。
Anomalocaris thuộc nhóm Radiodonta, một nhánh động vật chân khớp nguyên thủy, có quan hệ tiến hóa xa với nhện, côn trùng, tôm và cua ngày nay. Một số cá thể có thể dài khoảng 1 mét, khiến nó trở thành một trong những động vật lớn nhất trong hệ sinh thái biển Cambri.
アノマロカリスはラディオドンタ類に属する、現在の昆虫や蜘蛛、エビやカニと遠い進化学的関係のある原始的な節足動物の一種である。一部の個体は全長1メートルに及び、このことからカンブリア紀の海の生態系のなかで最大の動物のひとつとなっていた。
- một nhánh động vật chân khớp: これ、nhánh (速い)ってあるけど、ngành (リンネ分類学でいう「門」)の間違いじゃないかな? だとすれば「節足動物門の一種」
- có quan hệ tiến hóa xa với nhện: 「ある」「関係」「進化」「遠い」「With」「クモ」。「With」がこの位置なのはなんか納得行かない。
- hệ sinh thái: 【系】【生態】=生態系
Điều khiến Anomalocaris trông giống một sinh vật ngoài hành tinh là cấu tạo cơ thể. Hai bên đầu có một đôi phần phụ dài, nhiều gai, có lẽ được dùng để chộp và giữ con mồi. Hai con mắt lớn nằm trên những cuống ngắn giúp nó quan sát môi trường xung quanh. Dọc hai bên thân là hàng loạt vây mềm chồng lên nhau, có thể chuyển động theo những làn sóng liên tiếp để giúp nó bơi nhanh và linh hoạt.
アノマロカリスを惑星外生物のように見せている条件のひとつは、その体の構造である。頭の両側には、おそらくは獲物をとらえ保持するための多くの棘のある一対の長い付属肢が生えている。短い柄の先にあるふたつの大きな目は周囲の環境を観察するのに役に立っている。体の両側には多くの重なり合ったヒレがあり、連続する波に従って、素早く臨機応変に泳ぐことを助けています。
- hành tinh: 【行星】=惑星。
- phần phụ : 直訳すれば「付属的な部位」だが、複数の辞書(越越、越日)で「子宮から両側に生えた卵巣のある部分のこと」となっている。
- chộp: 初見。「手で素早く掴む」という動詞。
- con mồi: mồi はこの場合「餌」のことなのだが、con (動きのあるものであることを示す類別詞)を付けて言えるのか。この場合は「獲物」ということになる。
- cuống: 初見。束になったものだとか、植物の「柄(へい)」(花弁とか葉柄とか)、あと体の器官につける類別詞でもあるらしい。
- vây: ひれ。最初「vẩy」(うろこ)と間違えた。
- chồng lên nhau: 互いに重なり合った。chồng に「重なる」という意味があるのは忘れていた。
- có thể chuyển động theo những làn sóng liên tiếp: 機械翻訳だと「連続する波にのように動いて」となっていたが、theo なので「のように動く」ではなく「に従って動く」だよなあ。後ろに「臨機応変」もついてるし。でも「海の底」だから「波に従って」ってのも変な気がするけど。うーん。