ベトナム語を読む「News:クアンチ省の女性教師が誤送金を返却」

ベトナムの新聞「トゥオイチェ(わかもの)」9月10日の記事より一部引用。

Bất ngờ nhận 300 triệu đồng vào tài khoản, nữ giáo viên ở Quảng Trị nhờ công an tìm trả

Theo Công an xã Hướng Hiệp (tỉnh Quảng Trị), một giáo viên trên địa bàn vừa chủ động trình báo và hoàn trả 300 triệu đồng được chuyển nhầm vào tài khoản.

思いがけず300百万ドンを口座に受け取ったクアンチ省の女性教師が警察に調査を依頼

フーンヒエップ社(クアンチ省)警察によると、この地方のある教師がみずから申し出て間違って振り込まれた300百万ドンを返却した。

  • triệu:【兆】。漢字では兆ですが、意味的には100万(1ミリオン)です。ベトナム語風に考えると300百万ドン、日本語風に考えると3億ドンです。今日のレートで178万円くらいですね。地方の小学生教師の給料だと2年分以上になるんじゃないかしら。
  • địa bàn:【地盤】。「管轄する」という意味合いでの「地方」ですかね。
  • trình báo:届け出る、申し出る

Công an cho hay chị Hồ Thị Phượng, giáo viên Trường tiểu học số 2 Hướng Hiệp (tỉnh Quảng Trị), vừa trình báo việc có người lạ chuyển nhầm vào tài khoản ngân hàng của chị 300 triệu đồng vào ngày 8-9.

Cùng với trình báo, chị Phượng đề nghị Công an xã Hướng Hiệp hỗ trợ xác minh thông tin người chuyển nhầm để gởi trả lại số tiền lớn nêu trên.

警察の伝えるところによると、クアンチ省フーンヒエップ社第2小学校の教師、ホー・ティ・フーンさんは、9月8日に見知らぬ人より間違って自分の口座に300百万ドン振り込まれたことを申し出た。

この申告とともに、フーンさんはフーンヒエップ社警察が誤って振り込んだ人について調査し、前述の多額のお金を返すことを提案した。

  • cho hay:これは訳すのが難しい。「結論的に真実を言うとき」使うらしい。 cho rằng が主観的なものだとすると、cho hay は客観?
  • gởi trả lại số tiền lớn nêu trên:原文がおかしい。gởi は gửi の方言です。最後の nêu trên (もし上なら)は、như trên(上の如き)の間違いやろー!

Công an đã phối hợp với ngân hàng kiểm tra, đối chiếu thông tin giao dịch, đồng thời phối hợp với công an địa phương nơi người chuyển tiền cư trú để xác minh. Qua đó, cơ quan chức năng xác định người chuyển nhầm là anh T.V.H..

警察は銀行職員とともに対照の送金について調査し、同時に振り込んだ人の地元の警察とも協力し確認を行った。これにより、関連機関は誤送金した人はT.V.H.さん(男性・イニシャル)だと判明した。

Nhận lại số tiền lớn chuyển nhầm, anh H. xúc động gởi lời cảm ơn đến chị Hồ Thị Phượng, đồng thời cảm ơn Công an xã Hướng Hiệp đã nhanh chóng xác minh, hỗ trợ để anh sớm nhận lại được số tiền nêu trên.

誤送金したお金を返却されたT.V.H.さんは感動してホー・ティ・フーンさんに感謝の意を告げた。また、即座に調査を行って上記金額を返還したフーンヒエップ警察にも感謝の意を告げた。

  • xúc động:【触動】 cảm động と同意。「感動する」
  • nêu trên:あれー、ここでも như trên が nêu trên となっている。クアンチ省は方言のきっついエリアなので、書き間違いじゃなくて方言?? もう何も信じられない。