ベトナム語を読む「日本へのティラピアの輸出」

ベトナムの電子雑誌「Người đua tin(つたえをもたらすもの)」7月28日の記事より一部引用

Cá rô phi Việt chinh phục phân khúc sushi, sashimi Nhật Bản

ベトナムのティラピアが日本の寿司の一部を征服

  • chinh phục:【征服】 漢字通り。既知の語だがスペルがあやしかったのでメモ
  • phân khúc:【分曲】 一部分? 一角? ほとんどの辞書には乗っていない。越英辞書には Part (of song) とあった

Xuất khẩu cá rô phi Việt Nam sang Nhật Bản tăng 54% trong nửa đầu năm 2026. Đáng chú ý, sản phẩm phi lê đã lần đầu được đưa vào chế biến sushi, sashimi, mở ra cơ hội gia tăng giá trị tại một trong những thị trường khó tính nhất thế giới.
Theo báo cáo từ Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thuỷ sản Việt Nam (VASEP), xuất khẩu cá rô phi Việt Nam sang Nhật Bản ghi nhận mức tăng trưởng tích cực trong nửa đầu năm 2026, đồng thời xuất hiện tín hiệu mới từ phân khúc sản phẩm chế biến giá trị gia tăng.

ベトナムから日本へのティラピアの輸出が2026年上半期で54%上昇した。注目に値することに、ティラピア製品は初めて寿司や刺し身の調理、つまり世界でももっとも厳しい市場の1つに切り込み、価値を上げる機会に恵まれた。

VASEP(ベトナム水産輸出・加工協会)の報告によると、ベトナムから日本へのティラピアの輸出は、2026年上半期に積極的な成長度合いを記録した。同時に付加価値のある製品製造の一角から新たな兆候が見え始めている。

  • gia tăng giá trị :いわゆる「付加価値税」は giá trị gia tăngと語順が逆で「価値があがる」の意。これは「価値をあげる」か? gia tăng で「増加する、上がる」の意味がある
  • tăng trưởng:【増長】。意味的には trưởng thành【長成】=「成長」を強調したようなイメージらしい。
  • tín hiệu:【信号】。意味的には「兆候」か。「信用」 tin tưởng と読み間違えたのでメモ。

つぎの節は上記とほとんど変わらないことが書いてあるので省略。

Theo số liệu thống kê, tháng 6/2026, xuất khẩu cá rô phi Việt Nam sang Nhật Bản đạt gần 200.000 USD, tăng 11% so với cùng kỳ năm trước. Lũy kế 6 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này đạt khoảng 1,4 triệu USD, tăng 54% so với cùng kỳ 2025.

2026年6月の統計資料によると、ベトナムから日本へのティラピアの輸出は20万ドル近くにのぼり、前年同期より11%増加している。年初からの6ヶ月の累計で、その市場への輸出金額は1.4百万ドルにのぼり、2025年同期を54%上回っている。

  • Lũy kế:【累計】。うわー、こんな言葉あったんや。tích lũy(蓄積する)は知ってたけど。
  • kim ngạch:【金額】。うわー、こんな言葉あったんや。

Trong cơ cấu sản phẩm xuất khẩu, nhóm phi lê đông lạnh mã HS0304 chiếm tỉ trọng lớn nhất, khoảng 67% tổng kim ngạch. Các sản phẩm cá đông lạnh mã HS03 khác chiếm 10%. Trong khi đó, nhóm sản phẩm GTGT mã HS16 chiếm khoảng 21%, phần còn lại thuộc các nhóm sản phẩm khác.

輸出の仕組みにおいては、HS0304に分類される冷凍ティラピアが最も大きな比重を締めており、金額の67%である。コードHS03の「その他の冷凍魚製品」は10%を占める。その中で、付加価値のあるHS16は21%を締めている。のこりはその他の製品で占められている。

  • cơ cấu:【機構】。この場合は「構造」(cấu trúc)と同義?
  • tỉ trọng (tỷ trọng): tỷ lệ の trọng だから「比重」になるか。