ベトナム語を読む「烈士の遺骨の発見(レ・ティ・リエン公園)」その1

先日の記事「烈士フイン・ヴァン・クエン」についてもっと調べたくなったのだが、ちょうどWikipediaの「レ・チ・リエン公園」の記事内に詳細があったのでやっつけてみる。

ベトナム語版Wikipediaより「レ・チ・リエン文化公園」Italic Text from Wikipedia / CC BY 4.0

Tìm kiếm hài cốt liệt sĩ
Nhân chứng Phan Văn Mưa, người từng tham gia thi công tại khu vực công viên, cho biết khoảng năm 1988, khi đào đất để xây hồ nước, công nhân phát hiện quần áo, xương cốt và một số vật dụng như băng đạn, súng AK, dép cao su. Kiến trúc sư Nguyễn Xuân Thắng cũng cho biết Thành phố Hồ Chí Minh từng tổ chức tìm kiếm tại khu vực này khoảng năm 1995 nhưng chưa đạt kết quả do nhiều dấu mốc cũ không còn được bảo lưu sau quá trình giải tỏa Nghĩa trang Đô Thành.

烈士の遺骨の発見

公園の工事に参加したことのある証人ファン・ヴァン・ムアが1988年に伝えたことに因ると、池をつくるために土を掘っていたところ、工員が、ゴム草履、AK突撃銃、弾帯などのいくつかの用具や、骨、衣服などを発見した。建築士のグエン・スアン・タンも、ホーチミン市が以前1995年ごろにこの地域の発掘を行ったが、多くの古い遺物がドータイン墓地の解体後に保存がなされていなかったために、目的は達せられなかったと伝えている。

  • Nhân chứng:【人証】=証人
  • đào:これは教育=陶造(đào tạo)の đào ではなく、「掘る」「くり抜く」を意味する動詞。
  • xương cốt:「ほね」の2音節語はこうなるのか。「固有語+漢語」というパターン
  • băng đạn:読んで字のごとく「弾帯」だろ。辞書はひかぬ。

Từ cuối năm 2018, nhóm nghiên cứu do kiến trúc sư Nguyễn Xuân Thắng tham gia thu thập và đối chiếu ảnh hiện trường, ảnh vệ tinh, không ảnh, bản đồ Sài Gòn trước năm 1975, tài liệu lịch sử và lời kể nhân chứng để xác định các vị trí nghi có rãnh mộ tập thể tại khu vực Nghĩa địa Chí Hòa – Chợ Quán cũ.

Báo cáo của Ban Chỉ đạo tìm kiếm, quy tập và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ Thành phố Hồ Chí Minh cũng sử dụng tư liệu ảnh, ảnh vệ tinh, bản đồ quân sự, tài liệu lịch sử trong và ngoài nước, trong đó có các bức ảnh của hãng AP chụp ngày 12 tháng 2 năm 1968.

2018年の末より、建築士グエン・スアン・タンによる研究者チームが、Chí Hòa – Chợ Quán cũ 墓地エリアの、集団墓があると疑われる各地点を確定させるため、ひとびとの証言、歴史資料、1975年以前のサイゴンの地図、航空写真、衛星写真と、現在の写真を比較・収集する作業に参加している。

  • đối chiếu:【対照】。読んで字のごとくだが、この場合「比較する」といった用法になる
  • không ảnh:【空映】。Không は「ない」という意味でもあるので、漢語の「空~」はいつも混乱する。この場合「航空写真」
  • lời kể nhân chứng:「ことば」「かたる」「ひと」「証明」で「ひとびとの証言」。lời kể という二音節語は初見。
  • vị trí nghi có rãnh mộ:「位置」「うたがいのある」「みぞ」「墓」。この「みぞ」というのがわからないが、簡易埋葬を置こうために掘った穴を指しているのであろうと思う。辞書を見ても「rãnh:みぞ、排水のために掘った穴」に、墓に関するイメージはないのだが……

続きはまた明日。基本このブログには1日30分以上はかけないことにしているので。